cũng thế

  1. pareillement; idem; itou; kif-kif

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cũng thế"

cũng thế
Hai bạn học sinh cùng giơ tay phát biểu, bạn này cũng thế.